Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
conservation of parity


noun
(physics) parity is conserved in a universe in which the laws of physics are the same in a right-handed system of coordinates as in a left-handed system
Syn:
parity, space-reflection symmetry, mirror symmetry
Topics:
physics, natural philosophy
Hypernyms:
conservation


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.